Từ: 普罗列塔利亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普罗列塔利亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 普罗列塔利亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔluóliètǎlìyà] Pơ-rô-lê-ta-ri-a。无产阶级的音译。简称普罗。(法:prolétariat)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ:nói tầm phơ
phổ:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
普罗列塔利亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普罗列塔利亚 Tìm thêm nội dung cho: 普罗列塔利亚