Từ: 暴崩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴崩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo băng
Chết thình lình (dùng nói về vua hoặc nhân vật thuộc hoàng gia cực tôn quý).
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Vĩnh Lạc thái hậu bạo băng, chúng luận hoặc yên
崩, 焉 (Đệ tứ hồi) Thái hậu Vĩnh Lạc mất đột ngột, dân chúng có nhiều dị nghị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng:băng hà (chết)
暴崩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴崩 Tìm thêm nội dung cho: 暴崩