Từ: 月初 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月初:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月初 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèchū] đầu tháng。一个月的开头几天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia
月初 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月初 Tìm thêm nội dung cho: 月初