Cao su chống va đập cửa

Từ: 月报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月报 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèbào] 1. báo tháng; nguyệt san; nguyệt báo (thường làm tên báo) 。每月出版一次的报刊(多用作刊物名)。
《新华月报》
Tân Hoa nguyệt báo
2. báo cáo hàng tháng。按月的汇报。
月报表
bản báo cáo hàng tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
月报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月报 Tìm thêm nội dung cho: 月报