Cao su chống va đập cửa

Từ: 月色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月色 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèsè] ánh trăng; ánh sáng trăng。月光。
荷塘月色
ánh trăng trên hồ sen
月色溶溶
ánh trăng mênh mông; ánh trăng bàng bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Gới ý 15 câu đối có chữ 月色:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

月色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月色 Tìm thêm nội dung cho: 月色