Từ: 有目共赏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有目共赏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有目共赏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒumùgòngshǎng] ai thấy cũng khen。看见的人都赞赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
有目共赏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有目共赏 Tìm thêm nội dung cho: 有目共赏