Từ: ngoại ô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoại ô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoại • ô

Nghĩa ngoại ô trong tiếng Việt:

["- d. 1 Vùng ở rìa nội thành của thành phố. Các phố ngoại ô. 2 (cũ; id.). Ngoại thành. Các làng ở ngoại ô."]

Dịch ngoại ô sang tiếng Trung hiện đại:

甸 《古代指郊外的地方。》辅 《国都附近的地方。》
关 《城门外附近的地区。》
vùng ngoại thành; vùng ngoại ô.
城关。
关厢 《城门外大街和附近的地区。》
郊 《城市周围的地区。》
ngoại ô.
郊外。
近郊 《城市附近的郊区。》
四郊 《城市周围附近的地方。》
远郊 《离城区较远的郊区。》
书
畿 《国都附近的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại

ngoại外:bà ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: ô

ô乌:ngựa ô (ngựa đen)
ô呜:ô hô (tiếng than)
ô嗚:ô hô (tiếng than)
ô圬:ô (thợ hồ)
ô𢄓:cái ô
ô捂:ô dù
ô摀:ô dù
ô於:ô hay
ô杇:cái ô đựng trầu
ô汙:ô trọc, ô uế
ô污:ô trọc, ô uế
ô汚:ô danh
ô洿:ô trọc, ô uế
ô溩:ô trọc, ô uế
ô烏:ngựa ô (ngựa đen)
ô𦶀:tần ô (rau cúc)
ô钨:ô (kim loại tungsten, wolfram)
ô鎢:ô (kim loại tungsten, wolfram)

Gới ý 13 câu đối có chữ ngoại:

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

堂前奏笛迎賓客,戶外吹笙引鳳凰

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

檻外紅梅竟放,檐前紫燕雙飛

Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

ngoại ô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoại ô Tìm thêm nội dung cho: ngoại ô