Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 末期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末期 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòqī] thời kì cuối; mạt kì。最后的一段时期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
末期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末期 Tìm thêm nội dung cho: 末期