bổn tính
Tính cách có sẵn từ khi sinh ra. ☆Tương tự:
phú tính
賦性,
thiên tính
天性.
◇Tuân Tử 荀子:
Nhiên tắc lễ nghĩa tích ngụy giả, khởi nhân chi bổn tính dã tai?
然則禮義積偽者, 豈人之本性也哉 (Tính ác 性惡) Chẳng qua lễ nghĩa chất chứa giả dối, há phải là thiên tính bẩm phú của người ta đâu?
Nghĩa của 本性 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 本性 Tìm thêm nội dung cho: 本性
