Cao su chống va đập cửa

Từ: 朵颐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朵颐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朵颐 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒyí] ăn ngốn; ăn。指鼓动腮颊嚼东西的样子。
大快朵颐(形容食物鲜美,吃得很满意)。
ăn quá đã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp:tạp phẩm
đoá:đoá hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颐

di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
朵颐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朵颐 Tìm thêm nội dung cho: 朵颐