Cao su chống va đập cửa
ngột niết
Dao động, không yên. Hình dung nguy hiểm. ◇Thư Kinh 書經:
Bang chi ngột niết, viết do nhất nhân
邦之杌隉, 曰由一人 (Tần thệ 秦誓). § Cũng viết là
ngột niết
: 兀臬, 兀臲 hay 阢隉.
Nghĩa của 杌陧 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùniè] bấp bênh; (trong lòng) thấp thỏm (tình thế, cục diện)。(局势、局面、心情等)不安。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杌
| ngột | 杌: | ngột ngạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隉
| niết | 隉: | ngột niết (nguy ngập) |

Tìm hình ảnh cho: 杌隉 Tìm thêm nội dung cho: 杌隉
