Cao su chống va đập cửa

Từ: 杌隉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杌隉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngột niết
Dao động, không yên. Hình dung nguy hiểm. ◇Thư Kinh 經:
Bang chi ngột niết, viết do nhất nhân
隉, 人 (Tần thệ 誓). § Cũng viết là
ngột niết
: 臬, 臲 hay 隉.

Nghĩa của 杌陧 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùniè] bấp bênh; (trong lòng) thấp thỏm (tình thế, cục diện)。(局势、局面、心情等)不安。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杌

ngột:ngột ngạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隉

niết:ngột niết (nguy ngập)
杌隉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杌隉 Tìm thêm nội dung cho: 杌隉