Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隉, chiết tự chữ NIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隉:
隉
Biến thể giản thể: 陧;
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6
1. [杌隉] ngột niết;
隉 niết
niết, như "ngột niết (nguy ngập)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: nip6
1. [杌隉] ngột niết;
隉 niết
Nghĩa Trung Việt của từ 隉
(Tính) Ngột niết 杌隉: xem ngột 杌.niết, như "ngột niết (nguy ngập)" (gdhn)
Dị thể chữ 隉
陧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隉
| niết | 隉: | ngột niết (nguy ngập) |

Tìm hình ảnh cho: 隉 Tìm thêm nội dung cho: 隉
