Chữ 隉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隉, chiết tự chữ NIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隉:

隉 niết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隉

Chiết tự chữ niết bao gồm chữ 阜 臼 土 hoặc 阝 臼 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隉 cấu thành từ 3 chữ: 阜, 臼, 土
  • phụ
  • cối, cữu
  • thổ, đỗ, độ
  • 2. 隉 cấu thành từ 3 chữ: 阝, 臼, 土
  • phụ, ấp
  • cối, cữu
  • thổ, đỗ, độ
  • niết [niết]

    U+9689, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: nip6
    1. [杌隉] ngột niết;

    niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 隉

    (Tính) Ngột niết : xem ngột .
    niết, như "ngột niết (nguy ngập)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 隉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

    Dị thể chữ 隉

    ,

    Chữ gần giống 隉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隉 Tự hình chữ 隉 Tự hình chữ 隉 Tự hình chữ 隉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隉

    niết:ngột niết (nguy ngập)
    隉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隉 Tìm thêm nội dung cho: 隉