Chữ 臬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臬, chiết tự chữ NGHIỆT, NGHỆT, NIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臬:

臬 nghiệt, niết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臬

Chiết tự chữ nghiệt, nghệt, niết bao gồm chữ 自 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

臬 cấu thành từ 2 chữ: 自, 木
  • tợ, từ, tự
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nghiệt, niết [nghiệt, niết]

    U+81EC, tổng 10 nét, bộ Tự 自
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie4;
    Việt bính: jit6 nip6;

    nghiệt, niết

    Nghĩa Trung Việt của từ 臬

    (Danh) Đích bắn, bia.
    ◇Trương Hành
    : Đào hồ cức thỉ, sở phát vô nghiệt , (Đông Kinh phú ) Cung bằng gỗ đào tên bằng cành gai, bắn không có đích.

    (Danh)
    Cây tiêu ngày xưa dùng đo bóng mặt trời để tính thời gian.
    ◎Như: khuê nghiệt .

    (Danh)
    Tiêu chuẩn, mục tiêu.
    ◇Chương Bỉnh Lân : Chiêu tuyên Đại Thừa, dĩ thống nhất Phật giáo quốc dân vi nghiệt , (Tống Ấn Độ Bát La Hãn Bảo thập nhị quân tự ) Hoành dương Đại Thừa, lấy sự thống nhất Phật giáo cho dân trong nước làm mục tiêu.

    (Danh)
    Phép tắc, hình luật.
    ◇Thượng Thư : Ngoại sự, nhữ trần thì nghiệt , (Khang cáo ) Việc ngoài (đối với chư hầu), ngươi cứ theo phép tắc hiện hành.

    (Danh)
    Cùng tận, cực hạn, chung cực.
    ◇Vương Xán : Kì thâm bất trắc, kì quảng vô nghiệt , (Du hải phú ) Chiều sâu của nó không lường, bề rộng của nó không cùng tận.

    (Danh)
    Cọc gỗ bên cạnh thuyền để đặt mái chèo.
    ◇Thẩm Quát : Như nhân diêu lỗ, nghiệt vi chi ngại cố dã , (Mộng khê bút đàm ) Như người quẫy mái chèo, cái giá mái chèo là nguyên nhân làm trở ngại vậy.
    § Ta quen đọc là niết.

    nghệt, như "nghệt mặt" (gdhn)
    nghiệt, như "khuê nghiện (tiêu chuẩn)" (gdhn)
    niết, như "niết (cái ngưỡng cửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 臬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niè]Bộ: 自 - Tự
    Số nét: 10
    Hán Việt: NIẾT
    1. bia (tập bắn)。射箭的目标;靶子。
    2. đồng hồ cột (thời xưa)。古代测日影的标杆。
    3. phép tắc; tiêu chuẩn; chuẩn mực。法度;标准。
    Từ ghép:
    臬兀

    Chữ gần giống với 臬:

    , ,

    Chữ gần giống 臬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬 Tự hình chữ 臬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臬

    nghiệt:khuê nghiện (tiêu chuẩn)
    nghệt:nghệt mặt
    niết:niết (cái ngưỡng cửa)
    臬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臬 Tìm thêm nội dung cho: 臬