Chữ 柹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柹, chiết tự chữ THỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柹:

柹 thị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柹

Chiết tự chữ thị bao gồm chữ 木 丿 ㇉ 丨 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柹 cấu thành từ 5 chữ: 木, 丿, ㇉, 丨, 丿
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • thị [thị]

    U+67F9, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: ci2 ci5 si5;

    thị

    Nghĩa Trung Việt của từ 柹

    (Danh) Cây thị.
    § Cũng như thị
    .
    thị, như "cây thị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 柹:

    , , ,

    Dị thể chữ 柹

    ,

    Chữ gần giống 柹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柹 Tự hình chữ 柹 Tự hình chữ 柹 Tự hình chữ 柹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柹

    thị:cây thị
    柹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柹 Tìm thêm nội dung cho: 柹