Từ: 核计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核计 trong tiếng Trung hiện đại:

[héjì] hạch toán; tính toán。核算。
核计成本
hạch toán giá thành
核计利润
hạch toán lợi nhuận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
核计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核计 Tìm thêm nội dung cho: 核计