Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 核资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核资 trong tiếng Trung hiện đại:

[hézī] thẩm định; thẩm tra; kiểm tra tài sản; kiểm tra vốn。核查资金、资产。
清产核资
thẩm tra tài sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
核资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核资 Tìm thêm nội dung cho: 核资