Từ: 案酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànjiǔ] thức nhắm (uống rượu)。喝酒用的肉菜(多见于早期白话)。也作按酒。见〖按酒〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
案酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案酒 Tìm thêm nội dung cho: 案酒