Từ: 检场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 检场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 检场 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnchǎng] 1. dọn sân khấu。旧时戏曲演出时,在不闭幕的情况下,在舞台上布置或收拾道具。
2. người dọn sân khấu。做检场工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
检场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 检场 Tìm thêm nội dung cho: 检场