Cao su chống va đập cửa

Từ: 棉絮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棉絮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棉絮 trong tiếng Trung hiện đại:

[miánxù] 1. sợi bông 。棉花的纤维。
这种棉花的棉絮长。
loại bông này sợi dài.
2. ruột bông (của chăn bông, áo bông)。用棉花纤维做成的可以絮被褥等的胎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絮

nhứ:nhứ mồi
tự:tự miên (bông để độn)
棉絮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棉絮 Tìm thêm nội dung cho: 棉絮