Từ: 棋逢对手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棋逢对手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 棋逢对手 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíféngduìshǒu] kỳ phùng địch thủ; sức lực ngang nhau。比喻双方本领不相上下。也说棋逢敌手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢

buồng:buồng ngủ; buồng chuối
phùng:trùng phùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
棋逢对手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 棋逢对手 Tìm thêm nội dung cho: 棋逢对手