Từ: 椰枣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椰枣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 椰枣 trong tiếng Trung hiện đại:

[yēzǎo] quả hải táng。见〖海枣〗2. 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椰

da:cây da (cây đa)
:vỏ dà (cây nhỡ, vỏ màu nâu đỏ, dùng để nhuộm vải, sợi hay để xảm thuyền)
dừa:cây dừa, quả dừa
gia:gia tử (trái dừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枣

táo:quả táo
椰枣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椰枣 Tìm thêm nội dung cho: 椰枣