Chữ 歎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歎, chiết tự chữ THAN, THÁN, THĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歎:
歎
Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3
1. [感歎] cảm thán;
歎 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 歎
(Động) Khen, ngợi khen.◎Như: tán thán 讚歎 khen ngợi, thán thưởng 歎賞 tán thưởng.
(Động) Ngâm vịnh.
◎Như: ngâm thán 吟歎 ngâm vịnh.
(Động) Than thở.
§ Thông 嘆.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đê liễu đầu thán khí 低了頭歎氣 (Đệ tam thập nhị hồi) Cúi đầu thở dài.
(Danh) Một thể tài trong thơ ca ngày xưa.
◎Như: Nhạc Phủ Thi Tập 樂府詩集 có Cổ di thán 古遺歎, Chiêu Quân thán 昭君歎
thán, như "oán thán" (vhn)
thăn, như "thăn (than thở)" (btcn)
than, như "than ôi, than thở" (btcn)
Dị thể chữ 歎
嘆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歎
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| thán | 歎: | oán thán |
| thăn | 歎: | thăn (than thở) |

Tìm hình ảnh cho: 歎 Tìm thêm nội dung cho: 歎
