Chữ 歎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歎, chiết tự chữ THAN, THÁN, THĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歎:

歎 thán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歎

歎

Chiết tự chữ 歎

Chiết tự chữ than, thán, thăn bao gồm chữ 革 大 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歎 cấu thành từ 3 chữ: 革, 大, 欠
  • 革 cách, cức, rắc
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 欠 khiếm
  • thán [thán]

    U+6B4E, tổng 15 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan4;
    Việt bính: taan3
    1. [感歎] cảm thán;

    歎 thán

    Nghĩa Trung Việt của từ 歎

    (Động) Khen, ngợi khen.
    ◎Như: tán thán 讚
    歎 khen ngợi, thán thưởng 歎賞 tán thưởng.

    (Động)
    Ngâm vịnh.
    ◎Như: ngâm thán 吟歎 ngâm vịnh.

    (Động)
    Than thở.
    § Thông 嘆.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đê liễu đầu thán khí 低了頭歎氣 (Đệ tam thập nhị hồi) Cúi đầu thở dài.

    (Danh)
    Một thể tài trong thơ ca ngày xưa.
    ◎Như: Nhạc Phủ Thi Tập 樂府詩集 có Cổ di thán 古遺歎, Chiêu Quân thán 昭君歎

    thán, như "oán thán" (vhn)
    thăn, như "thăn (than thở)" (btcn)
    than, như "than ôi, than thở" (btcn)

    Chữ gần giống với 歎:

    㱂, 㱃, 歎, 歐, 歓,

    Dị thể chữ 歎

    嘆,

    Chữ gần giống 歎

    欧, 欺, 杴, 欱, 欲, 欳, 欴, 欵, 欶, 欷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歎 Tự hình chữ 歎 Tự hình chữ 歎 Tự hình chữ 歎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歎

    than歎:than ôi, than thở
    thán歎:oán thán
    thăn歎:thăn (than thở)
    歎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歎 Tìm thêm nội dung cho: 歎