Từ: 残茶剩饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残茶剩饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残茶剩饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáncháshèngfàn] thức ăn thừa; đồ ăn thừa。残剩下来的茶水与食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

thặng:thặng dư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
残茶剩饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残茶剩饭 Tìm thêm nội dung cho: 残茶剩饭