Chữ 毈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毈, chiết tự chữ ĐOẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毈:

毈 đoạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毈

Chiết tự chữ đoạn bao gồm chữ 卵 段 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毈 cấu thành từ 2 chữ: 卵, 段
  • noãn
  • đoàn, đoạn
  • đoạn [đoạn]

    U+6BC8, tổng 16 nét, bộ Thù 殳
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duan4;
    Việt bính: dyun6 wo5;

    đoạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 毈

    (Động) Ung, ấp trứng không nở thành chim non.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Điểu noãn bất đoạn (Nguyên đạo ) Trứng chim bị ung.

    Chữ gần giống với 毈:

    , , , , 𣫂,

    Chữ gần giống 毈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毈 Tự hình chữ 毈 Tự hình chữ 毈 Tự hình chữ 毈

    毈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毈 Tìm thêm nội dung cho: 毈