Từ: 母权制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 母权制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 母权制 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔquánzhì] chế độ mẫu quyền。原始公社初期形成的女子在经济上和社会关系上占支配地位的制度。由于经营农业、饲养家畜和管理家务,都以妇女为主,又由于群婚,子女只能确认生母,这样就形成了以女子为中心的母系 氏族公社。后来被父权制所代替。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
母权制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 母权制 Tìm thêm nội dung cho: 母权制