Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氉, chiết tự chữ TÁO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氉:

氉 táo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氉

Chiết tự chữ táo bao gồm chữ 喿 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氉 cấu thành từ 2 chữ: 喿, 毛
  • mao, mau, mào
  • táo [táo]

    U+6C09, tổng 17 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sao4;
    Việt bính: cou3 so3;

    táo

    Nghĩa Trung Việt của từ 氉

    (Tính) Máo táo : xem máo .

    Nghĩa của 氉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sào]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 17
    Hán Việt: TAO
    phiền muộn。〖毷氉〗(màosào)烦恼。

    Chữ gần giống với 氉:

    , , , 𣰏, 𣰙,

    Chữ gần giống 氉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氉 Tự hình chữ 氉 Tự hình chữ 氉 Tự hình chữ 氉

    氉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氉 Tìm thêm nội dung cho: 氉