Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民族服装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族服装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民族服装 trong tiếng Trung hiện đại:

mínzú fúzhuāng trang phục dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
民族服装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民族服装 Tìm thêm nội dung cho: 民族服装