Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民眾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民眾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dân chúng
Người dân, nhân dân. ◇Công Dương truyện 傳:
Quý Thị đắc dân chúng cửu hĩ
矣 (Chiêu Công nhị thập ngũ niên 年).

Nghĩa của 民众 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzhòng] dân chúng; quần chúng; nhân dân。人民大众。
唤起民众。
kêu gọi dân chúng; hô hào dân chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眾

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
民眾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民眾 Tìm thêm nội dung cho: 民眾