Cao su chống va đập cửa

Từ: 民警 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民警:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民警 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínjǐng] cảnh sát nhân dân; công an nhân dân。人民警察。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
民警 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民警 Tìm thêm nội dung cho: 民警