Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 汇演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇演 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìyǎn] hội diễn。同"会演"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
汇演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇演 Tìm thêm nội dung cho: 汇演