Từ: 沛公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沛公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái công
Tức
Hán Cao Tổ

Lưu Bang
邦. Hán Cao Tổ khởi binh ở huyện
Bái
, nên xưng là
Bái Công
公.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沛

bái:bái (chỗ đất bỏ không)
phai:phai nhạt
phay:mưa lay phay
phái:tinh lực sung phái (dư dật dồi dào)
pháy:mưa phay pháy
phây:phây phây
phải:phải trái
phảy:phảy nước
phẩy:phẩy nước
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
沛公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沛公 Tìm thêm nội dung cho: 沛公