Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 河东 trong tiếng Trung hiện đại:
[hédōng] Hán Việt: HÀ ĐÔNG
1. Hà Đông; tỉnh Hà Đông。 越南地名。北越省份之一。
2. Hà Đông (thuộc Trung Quốc)。古地区名。黄河流经山西、陕西两省,自北而南的一段之东部,指今之山西省。秦汉时置河东郡、唐初置河东道,开元间又置河东节度使,宋置河东路,明废。
1. Hà Đông; tỉnh Hà Đông。 越南地名。北越省份之一。
2. Hà Đông (thuộc Trung Quốc)。古地区名。黄河流经山西、陕西两省,自北而南的一段之东部,指今之山西省。秦汉时置河东郡、唐初置河东道,开元间又置河东节度使,宋置河东路,明废。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |

Tìm hình ảnh cho: 河东 Tìm thêm nội dung cho: 河东
