Từ: 油箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxiāng] két dầu; can dầu。装油用的容器。特指飞机、汽车上盛燃料油用的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
油箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油箱 Tìm thêm nội dung cho: 油箱