cô danh
Mua danh, chuốc tiếng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Khả tri na ta tử đích đô thị cô danh, tịnh bất tri đại nghĩa
可知那些死的都是沽名, 並不知大義 (Đệ tam thập lục hồi) Cho hay những cái chết ấy, chẳng qua chỉ để mua chuộc tiếng khen, chứ chẳng hiểu nghĩa lớn gì cả.
Nghĩa của 沽名 trong tiếng Trung hiện đại:
沽名钓誉
mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi; mua danh chuốc tiếng.
沽名之作
việc làm cầu danh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沽
| cô | 沽: | cô tửu (bán) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 沽名 Tìm thêm nội dung cho: 沽名
