Chữ 沽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沽, chiết tự chữ CÔ, CỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沽:

沽 cô, cổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沽

Chiết tự chữ cô, cổ bao gồm chữ 水 古 hoặc 氵 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沽 cấu thành từ 2 chữ: 水, 古
  • thuỷ, thủy
  • cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 沽 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 古
  • thuỷ, thủy
  • cổ, cỗ, kẻ
  • cô, cổ [cô, cổ]

    U+6CBD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1, gu3;
    Việt bính: gu1
    1. [沽名] cô danh 2. [沽名釣譽] cô danh điếu dự 3. [沽酒] cô tửu;

    cô, cổ

    Nghĩa Trung Việt của từ 沽

    (Danh) Sông , cửa bể Đại Cô .

    (Động)
    Bán.
    ◇Luận Ngữ : Cầu thiện giá nhi cô chư (Tử Hãn ) Cầu giá đắt mà bán chăng.

    (Động)
    Mua.
    ◇Luận Ngữ : Cô tửu thị bô bất thực (Hương đảng ) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.

    (Động)
    Mưu lấy, mua chuộc.
    ◎Như: cô danh điếu dự mua danh vọng chuộc tiếng khen.Một âm là cổ.

    (Danh)
    Người bán rượu.
    ◎Như: đồ cổ kẻ bán thịt bán rượu.

    (Tính)
    Xấu, thô.
    ◎Như: công cô tốt xấu, tinh thô, ưu liệt.

    (Tính)
    Sơ sài, giản lược.
    ◇Lễ Kí : Đỗ Kiều chi mẫu tang, cung trung vô tướng, dĩ vi cô dã , , (Đàn cung thượng ) Lễ tang của ông Đỗ Kiều, trong cung không giúp, làm sơ sài vậy.
    cô, như "cô tửu (bán)" (gdhn)

    Nghĩa của 沽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: CÔ
    1. mua; sắm; tậu。买。
    沽酒
    mua rượu
    2. bán。卖。
    待价沽
    đợi giá bán
    3. Cô (tên gọi khác của thành phố Thiên Tân)。天津的别称。
    Từ ghép:
    沽名

    Chữ gần giống với 沽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 沽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽 Tự hình chữ 沽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沽

    :cô tửu (bán)
    沽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沽 Tìm thêm nội dung cho: 沽