Từ: 法典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法典 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎdiǎn] bộ luật; sách luật; luật điển。经过整理的比较完备、系统的某一类法律的总称,如民法典、刑法典。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
法典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法典 Tìm thêm nội dung cho: 法典