Cao su chống va đập cửa

Từ: 泛称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泛称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泛称 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànchēng] gọi chung; tên gọi chung。总称;统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
泛称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泛称 Tìm thêm nội dung cho: 泛称