Cao su chống va đập cửa

Từ: 注塑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注塑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 注塑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùsù] ép nhựa。将熔化状态的塑料原料压注到模具内成型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)
注塑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注塑 Tìm thêm nội dung cho: 注塑