Cao su chống va đập cửa

Từ: 注明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chú minh
Giảng giải rõ ràng. § Cũng như
thuyết minh
明.

Nghĩa của 注明 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùmíng] chú giải thuyết minh。注解说明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
注明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注明 Tìm thêm nội dung cho: 注明