Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 注视 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùshì] nhìn chăm chú; nhìn chăm chăm; nhìn lom lom。注意地看。
他目不转睛地注视着窗外。
anh ấy đăm đắm nhìn ra ngoài cửa sổ.
他目不转睛地注视着窗外。
anh ấy đăm đắm nhìn ra ngoài cửa sổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |

Tìm hình ảnh cho: 注视 Tìm thêm nội dung cho: 注视
