Cao su chống va đập cửa

Từ: 流星雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流星雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流星雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúxīngyǔ] mưa sao sa; mưa ánh sáng; sao sa。短时间内出现许多流星的现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu
流星雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流星雨 Tìm thêm nội dung cho: 流星雨