Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 流言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流言 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúyán] lời đồn đại; lời bịa đặt; lời đồn nhảm。没有根据的话(多指背后议论、诬蔑或挑拔的话)。
流言飞语。
những lời
đőm
đặt; tin đồn nhảm.
流言惑众。
bịa đặt để mê hoặc mọi người.
散布流言。
tung ra lời bịa đặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
流言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流言 Tìm thêm nội dung cho: 流言