Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 测试 trong tiếng Trung hiện đại:
[cèshì] 动
1. kiểm tra; khảo thí; trắc nghiệm (khảo sát kỹ năng, kiến thức)。考查人的知识、技能。
专业测试。
kiểm tra chuyên môn
经测试合格方可录用。
qua kiểm tra đạt chất lượng có thể thu dùng
2. kiểm tra (kiểm tra tính năng, độ chính xác của máy móc, thiết bị, thiết bị điện tử...)。对机械、仪器和电器等的性能和精度进行测量。
每台电视机出厂前都要进行严格测试。
trước khi mỗi chiếc ti vi được xuất xưởng đều phải qua kiểm tra nghiêm ngặt
1. kiểm tra; khảo thí; trắc nghiệm (khảo sát kỹ năng, kiến thức)。考查人的知识、技能。
专业测试。
kiểm tra chuyên môn
经测试合格方可录用。
qua kiểm tra đạt chất lượng có thể thu dùng
2. kiểm tra (kiểm tra tính năng, độ chính xác của máy móc, thiết bị, thiết bị điện tử...)。对机械、仪器和电器等的性能和精度进行测量。
每台电视机出厂前都要进行严格测试。
trước khi mỗi chiếc ti vi được xuất xưởng đều phải qua kiểm tra nghiêm ngặt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 测
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
| thí | 试: | khảo thí |

Tìm hình ảnh cho: 测试 Tìm thêm nội dung cho: 测试
