Từ: 海匪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海匪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海匪 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎifěi] hải tặc; cướp biển; giặc biển。海盗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪

phỉ:thổ phỉ
海匪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海匪 Tìm thêm nội dung cho: 海匪