Cao su chống va đập cửa

Từ: 润滑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 润滑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 润滑 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùnhuá] bôi trơn; tra dầu; bôi dầu。加油脂等以减少物体之间的摩擦,使物体便于运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 润

nhuận:thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
润滑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 润滑 Tìm thêm nội dung cho: 润滑