Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 润滑 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùnhuá] bôi trơn; tra dầu; bôi dầu。加油脂等以减少物体之间的摩擦,使物体便于运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 润
| nhuận | 润: | thấp nhuận; nhuận trạch, nhuận sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |

Tìm hình ảnh cho: 润滑 Tìm thêm nội dung cho: 润滑
