Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深谋远虑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深谋远虑:
Nghĩa của 深谋远虑 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnmóuyuǎnlǜ] Hán Việt: THÂM MƯU VIỄN LỰ
lo xa nghĩ rộng; mưu tính sâu xa; cân nhắc kỹ càng; suy trước tính sau。周密地计划,往长远里考虑。
lo xa nghĩ rộng; mưu tính sâu xa; cân nhắc kỹ càng; suy trước tính sau。周密地计划,往长远里考虑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑
| lự | 虑: | tư lự |

Tìm hình ảnh cho: 深谋远虑 Tìm thêm nội dung cho: 深谋远虑
