Từ: 深谋远虑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深谋远虑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深谋远虑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnmóuyuǎnlǜ] Hán Việt: THÂM MƯU VIỄN LỰ
lo xa nghĩ rộng; mưu tính sâu xa; cân nhắc kỹ càng; suy trước tính sau。周密地计划,往长远里考虑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虑

lự:tư lự
深谋远虑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深谋远虑 Tìm thêm nội dung cho: 深谋远虑