Cao su chống va đập cửa
Từ: 滴水不漏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴水不漏:
Nghĩa của 滴水不漏 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīshuǐbùlòu] cẩn thận; chặt chẽ; trôi chảy; trót lọt。形容说话、做事十分周密,没有漏洞。
她能言善辩,说出的话滴水不漏。
cô ấy nói rất hợp lý, lời nói trôi chảy.
她能言善辩,说出的话滴水不漏。
cô ấy nói rất hợp lý, lời nói trôi chảy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴
| nhích | 滴: | nhúc nhích |
| nhếch | 滴: | nhếch nhác |
| rích | 滴: | rả rích |
| trích | 滴: | trích (nhỏ giọt) |
| tách | 滴: | lách tách |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |

Tìm hình ảnh cho: 滴水不漏 Tìm thêm nội dung cho: 滴水不漏
