Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 漢越辭典摘引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漢越辭典摘引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hán việt từ điển trích dẫn
Hán Việt Từ Điển Trích Dẫn
引.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漢

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
háng:đứng dạng háng
hún: 
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辭

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích:trích lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
漢越辭典摘引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漢越辭典摘引 Tìm thêm nội dung cho: 漢越辭典摘引