Chữ 摘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摘, chiết tự chữ TRÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摘:

摘 trích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摘

Chiết tự chữ trích bao gồm chữ 手 啇 hoặc 扌 啇 hoặc 才 啇 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摘 cấu thành từ 2 chữ: 手, 啇
  • thủ
  • 2. 摘 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 啇
  • thủ
  • 3. 摘 cấu thành từ 2 chữ: 才, 啇
  • tài
  • trích [trích]

    U+6458, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhai1, zhe2;
    Việt bính: zaak6
    1. [指摘] chỉ trích 2. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn;

    trích

    Nghĩa Trung Việt của từ 摘

    (Động) Hái, ngắt, bẻ.
    ◎Như: trích qua
    hái dưa, trích quả hái quả.
    ◇Tây du kí 西: Giản na thục thấu đích đại đào, trích liễu hứa đa, tựu tại thụ chi thượng tự tại thụ dụng , , (Đệ ngũ hồi) Chọn những quả đào to chín mọng, hái ngắt thật nhiều, rồi cứ tự do ăn ngay ở trên cây.

    (Động)
    Chọn lấy.
    ◎Như: trích sao chọn sao lấy một đoạn, trích lục chọn chép lấy từng đoạn, tầm chương trích cú tìm chương chọn câu.

    (Động)
    Phát giác, tố giác, cáo giác, chê trách, phê bình.
    ◎Như: trích gian phát giác sự gian tà, chỉ trích đưa ra cái xấu của người khác mà chê trách.

    (Động)
    Vay mượn.
    ◎Như: đông trích tây tá 西 mượn đầu này vay đầu nọ.

    (Động)
    Quấy nhiễu.
    ◇Hậu Hán Thư : Tây xâm Khương Nhung, đông trích Uế Mạch 西, (Ngôi Hiêu truyện ) Phía tây xâm lấn các đất Khương, Nhung, phía đông quấy nhiễu các rợ Uế, Mạch.

    (Động)
    Phát động.
    ◇Nguyên Chẩn : Kiêm cộng trích thuyền hành (Hoàng Minh Phủ ) Lại cùng đưa thuyền đi.
    trích, như "trích lục" (vhn)

    Nghĩa của 摘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÍCH
    1. hái; bẻ; ngắt; lấy。取(植物的花、果、叶或戴着、挂着的东西)。
    摘梨
    hái lê
    摘一朵花
    ngắt một đoá hoa
    摘帽子
    bỏ mũ xuống
    把灯泡摘下来
    tháo bóng đèn xuống.
    2. chọn; chọn lựa。选取。
    摘要
    trích chọn
    摘录
    trích lục; chọn chép
    3. vay; mượn; vay nóng。摘借。
    摘了几个钱救急。
    vay nóng một ít tiền để cứu trợ khẩn cấp.
    Từ ghép:
    摘编 ; 摘除 ; 摘登 ; 摘记 ; 摘借 ; 摘录 ; 摘要 ; 摘引 ; 摘由

    Chữ gần giống với 摘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Chữ gần giống 摘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摘 Tự hình chữ 摘 Tự hình chữ 摘 Tự hình chữ 摘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

    trích:trích lục
    摘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摘 Tìm thêm nội dung cho: 摘