Cao su chống va đập cửa

Từ: 澄浆泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澄浆泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 澄浆泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dèngjiāngní] bùn lắng; bùn lọc。过滤后除去了杂质的极细腻的泥,特指制细陶瓷等用的泥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄

chừng:xem chừng
trừng:trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)
xừng:xừng lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
澄浆泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 澄浆泥 Tìm thêm nội dung cho: 澄浆泥